妇女能顶半边天

fù nǚ néng dǐng bàn biān tiānphụ nữ năng đính bán biên thiên

Hán Việt: phụ nữ năng đính bán biên thiên · Pinyin: fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

Tổng quan

Phụ nữ có thể chống đỡ nửa bầu trời

Cấu tạo: 婦 (phụ) + 女 (nữ) + 能 (năng) + 頂 (đính) + 半 (bán) + 邊 (biên) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội

Eng

  • Cihui Woman can hold up half the sky; fig. nowadays, women have an equal part to play in society

Đức

  • Handedict Frauen können die Hälfte des Himmels tragen

Từ liên quan

Gần nghĩa

妇女参政权论者 · 妇女参政运动者 · 妇女赋权与自主 · 妇女骑用的小马 · 妇女代表大会 · 妇女参政论者 · 妇女消防人员 · 妇女紧身胸衣