寧靜

níng jìng ninh tĩnh

Hán Việt: ninh tĩnh · Pinyin: níng jìng

Tổng quan

yên tĩnh | sự yên tĩnh | tĩnh lặng

Cấu tạo: (ninh) + (tĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui yên tĩnh | sự yên tĩnh | tĩnh lặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 安靜、平和。三國蜀.諸葛亮〈誡子〉:「非澹泊無以明志,非寧靜無以致遠。夫學須靜也。」《紅樓夢》第六三回:「如今四海賓服,八方寧靜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (环境、心情)安静:游人很少,湖边十分~|心里渐渐~下来。

Eng

  • CC-CEDICT tranquil|tranquility|serenity
  • Cihui tranquil; tranquility; serenity

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安宁 · 安定 · 安静 · 寂静 · 平静 · 幽静 · 静谧

Từ trái nghĩa

吵杂 · 吵闹 · 喧哗 · 喧嚣 · 喧闹 · 喧阗 · 嘈杂 · 烦嚣 · 烦躁 · 纷扰