模糊

mó hu mô hồ

Hán Việt: mô hồ · Pinyin: mó hu

Tổng quan

mơ hồ | không rõ | rõ mờ 1. không rõ; mờ nhạt。不分明;不清楚。 字跡模糊。 nét chữ mờ nhạt. 神志模糊。 thần trí mơ màng. 認識模糊。 nhận thức không rõ ràng. 模糊影響(形容不清楚、不可靠)。 ảnh hưởng không đáng kể. 2. lẫn lộn; mơ hồ。混淆。 不要模糊了階級界限。 chớ có mơ hồ ranh giới giai cấp.

Cấu tạo: (mô) + (hồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ | không rõ | rõ mờ 1. không rõ; mờ nhạt。不分明;不清楚。 字跡模糊。 nét chữ mờ nhạt. 神志模糊。 thần trí mơ màng. 認識模糊。 nhận thức không rõ ràng. 模糊影響(形容不清楚、不可靠)。 ảnh hưởng không đáng kể. 2. lẫn lộn; mơ hồ。混淆。 不要模糊了階級界限。 chớ có mơ hồ ranh giới giai cấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不清楚、不明顯。《文明小史》第一七回:「誰知除了眼鏡,兩眼模糊,反辨不出那人的面目。」也作「糢糊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不分明;不清楚:字迹~|神志~|认识~|~概念|睡梦中模模糊糊觉得有人敲门;使模糊:不要~了是非界限。

Eng

  • CC-CEDICT vague; indistinct; fuzzy|to blur; to obscure; to confuse; to mix up
  • Cihui vague; indistinct; fuzzy

ja

  • JMdict dim|vague|indistinct|faint|obscure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含混 · 迷糊 · 隐晦

Từ trái nghĩa

分明 · 明显 · 明晰 · 明白 · 明确 · 显明 · 晓畅 · 清晰 · 清楚 · 清醒 · 精确 · 鲜明