浪迹天下

làng jì tiān xiàlãng tích thiên hạ

Hán Việt: lãng tích thiên hạ · Pinyin: làng jì tiān xià

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

浪迹:到处流浪。到处流浪,足迹遍天下。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

四處流浪,走遍天下。宋.王楙《野客叢書.卷一八.李白事說者不一》:「為同列者所謗,詔令歸山,遂浪跡天下。」也作「浪跡天涯」。

Cấu tạo: 浪 (lãng) + 跡 (tích) + 天 (thiên) + 下 (hạ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浪迹:到处流浪。到处流浪,足迹遍天下。

Từ liên quan

Gần nghĩa

天下汹汹 · 天下大乱 · 浪迹江湖 · 天下归心 · 天下太平 · 天下无双 · 天下一家 · 天下无敌