灑灑落落

sái sái lạc lạc

Hán Việt: sái sái lạc lạc

Tổng quan

SÁI SÁI LẠC LẠC Thành ngữ. Sái sái: Từ mô tả tâm chẳng có mê hoặc. Lạc Lạc: Tâm không chấp trước, xa lìa mọi trói buộc và nhiễm ô. Chỉ cho cảnh giới rỗng rang sáng suốt của người đại triệt đại ngộ. Tắ

Cấu tạo: 洒 (sái) + 洒 (sái) + 落 (lạc) + 落 (lạc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Sái sái: Từ mô tả tâm chẳng có mê hoặc
  • Nguồn khác Lạc Lạc: Tâm không chấp trước, xa lìa mọi trói buộc và nhiễm ô
  • Nguồn khác Chỉ cho cảnh giới rỗng rang sáng suốt của người đại triệt đại ngộ
  • Nguồn khác Tắc 8, TDL ghi: 若是爾灑灑落落、不妨我哆哆和和 Nếu ngươi đạt đến cảnh giới của người đại triệt đại ngộ, thì chẳng ngại ta bô lô ba la

Từ liên quan

Gần nghĩa

落落难合 · 落落穆穆 · 落落大方 · 落落寡合 · 落落寡交 · 落落寡欢 · 落落晨星 · 洒洒潇潇