緇門

zī méntruy môn

Hán Việt: truy môn · Pinyin: zī mén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛门。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

佛門。因僧人著黑衣,故稱為「緇門」。

Cấu tạo: 緇 (truy) + 門 (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)服緇衣之僧徒一門也。☸
  • Biên soạn Buddhists

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛門。因僧人著黑衣,故稱為「緇門」。

Eng

  • Cihui 緇門 īmén n. <wr.> Buddhists

Từ liên quan

Gần nghĩa

緇門世譜 · 緇塵 · 緇徒 · 緇林 · 緇流 · 緇田 · 緇白 · 緇素