緣化
duyến hóa
Hán Việt: duyến hóa · Pinyin: yuán huà
Tổng quan
1.佛教语。化缘。谓劝化有缘者,使行布施。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Ta đích thân quyên góp của thí chủ, các vị A-la-hán thờ ơ, nhưng mong các vị từ bi, mỗi mỗi xem mặt Phật
Hán Việt: duyến hóa · Pinyin: yuán huà
1.佛教语。化缘。谓劝化有缘者,使行布施。