緣化

yuán huàduyến hóa

Hán Việt: duyến hóa · Pinyin: yuán huà

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教语。化缘。谓劝化有缘者,使行布施。

Cấu tạo: 緣 (duyến) + 化 (hóa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Ta đích thân quyên góp của thí chủ, các vị A-la-hán thờ ơ, nhưng mong các vị từ bi, mỗi mỗi xem mặt Phật

Từ liên quan

Gần nghĩa

化為 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒