讚美

zàn měi tán mĩ

Hán Việt: tán mĩ · Pinyin: zàn měi

Tổng quan

ngưỡng mộ | khen ngợi | ca tụng hen ngợi. tán mĩ tán mĩ ☆Khen ngợi. ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。稱讚;頌揚。 讚美金色的秋景。 ca ngợi cảnh sắc thu vàng 助人為樂的精神受到人們的讚美。 tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi.

Cấu tạo: (tán) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tán mĩ tán mĩ ☆Khen ngợi.
  • Cihui ngưỡng mộ | khen ngợi | ca tụng hen ngợi. tán mĩ tán mĩ ☆Khen ngợi. ca ngợi; ca tụng; khen ngợi。稱讚;頌揚。 讚美金色的秋景。 ca ngợi cảnh sắc thu vàng 助人為樂的精神受到人們的讚美。 tinh thần giúp đỡ người khác làm niềm vui được mọi người ca ngợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱揚。《三國演義》第七五回:「使他人卑辭讚美關公,以驕其心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"赞美"; 颂扬;称赞。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"赞美"。 2.颂扬;称赞。

Eng

  • CC-CEDICT to admire|to praise|to eulogize
  • Cihui to admire; to praise; to eulogize

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

夸奖 · 歌颂 · 称扬 · 称誉 · 称赞 · 称道 · 称颂 · 赞叹 · 赞扬 · 赞许 · 赞赏 · 颂扬

Từ trái nghĩa

唾骂 · 嘲笑 · 批评 · 指摘 · 毁谤 · 申斥 · 讥刺 · 诋毁 · 责备 · 责怪