蹑足附耳

niè zú fù ěrniếp túc phụ nhĩ

Hán Việt: niếp túc phụ nhĩ · Pinyin: niè zú fù ěr

Tổng quan

"chinese_explanation": "踩人足以示意,附耳说悄悄话。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

踩人足以示意,附耳说悄悄话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

語本《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「漢王大怒,罵曰:『吾困於此,旦暮望若來佐我,乃欲自立為王!』張良、陳平躡漢王足,因附耳語曰:『漢方不利,寧能禁信之王乎?不如因而立,善遇之,使自為守。不然,變生。』」踩人足以示意,附耳說悄悄話。《幼學瓊林.卷二.身體類》:「漢張良躡足附耳,東方朔洗髓伐毛。」

Cấu tạo: 躡 (niếp) + 足 (túc) + 附 (phụ) + 耳 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 踩人足以示意,
  • Biên soạn 附耳说悄悄话。"}
  • Biên soạn 躡足附耳 ièzúfù'ěr f.e. <wr.> tell a secret

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 踩人足以示意,附耳说悄悄话。

Eng

  • Cihui 躡足附耳 ièzúfù'ěr f.e. <wr.> tell a secret
  • Tần suất từ 躡足附耳 ièzúfù'ěr f.e. <wr.> tell a secret

Từ liên quan

Gần nghĩa

附耳低言 · 蹑足其间 · 蹑足潜踪 · 附耳低语 · 附耳射声 · 蹑足屏息 · 附耳密谈 · 蹑足不前