鄙視

bǐ shì bỉ thị

Hán Việt: bỉ thị · Pinyin: bǐ shì

Tổng quan

khinh bỉ | coi thường | xem thường 動 khinh; xem thường; khinh thường。輕視;看不起。 鄙視體力勞動是剝削階級思想的表現。 xem thường lao động chân tay là biểu hiện của tư tưởng của giai cấp bóc lột

Cấu tạo: (bỉ) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh bỉ | coi thường | xem thường 動 khinh; xem thường; khinh thường。輕視;看不起。 鄙視體力勞動是剝削階級思想的表現。 xem thường lao động chân tay là biểu hiện của tư tưởng của giai cấp bóc lột

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、瞧不起。如:「不尊重自己的人,往往會遭人鄙視。」也作「鄙夷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻视;看不起他向来~那些帮闲文人。

Eng

  • CC-CEDICT to despise|to disdain|to look down upon
  • Cihui to despise; to disdain; to look down upon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

小看 · 忽视 · 歧视 · 看不起 · 蔑视 · 藐视 · 轻视 · 鄙夷 · 鄙薄

Từ trái nghĩa

尊敬 · 尊重 · 崇拜 · 崇敬 · 敬仰 · 景仰 · 看重 · 重视