错乱的

thác loạn đích

Hán Việt: thác loạn đích

Tổng quan

không cân bằng; mất thăng bằng, không cân xứng, (tài chính) không quyết toán, (nghĩa bóng) thất thường; rối loạn (trí óc, tinh thần)

Cấu tạo: 錯 (thác) + 亂 (loạn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rối loạn

Từ liên quan

Gần nghĩa

乱的 · 错乱