開眼寐語

khai nhãn mị ngữ

Hán Việt: khai nhãn mị ngữ

Tổng quan

KHAI NHÃN MỴ NGỮ Mở to đôi mắt mà nói mớ. Dụ chỉ lời nói lờ mờ si mê. Tiết Thị Dục Tạng Chủ trong DTNL q. 3 ghi: 你若未具超宗越格底眼目、又無縛虎拏龍底手段、未免一切處一切時、見色被色碍、聞聲被聲碍、以至出言吐气皆是清天白日開眼寐語。 Nếu ngươi chưa có con mắt

Cấu tạo: 开 (khai) + 眼 (nhãn) + 寐 (mị) + 语 (ngữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Dụ chỉ lời nói lờ mờ si mê
  • Nguồn khác Tiết Thị Dục Tạng Chủ trong DTNL q
  • Nguồn khác Cho đến mở miệng nói năng đều là giữa ban ngày ban mặt mở to mắt mà nói mớ
  • Nguồn khác ĐTTY ghi: 若是無物、更何用照?爾莫開眼寐語去 Nếu là không có vật gì cả thì đâu cần phải chiếu soi? Ngươi đừng có mở mắt mà nói mớ nữa

Từ liên quan

Gần nghĩa

開眼作梦 · 開眼供養 · 開眼尿牀 · 開眼瞌睡 · 开眼界 · 開眼師 · 开眼亚目