開眼供養

khai nhãn cung dưỡng

Hán Việt: khai nhãn cung dưỡng

Tổng quan

(儀式)行開眼之法會,必當捧香華,佛供,燈明等於佛,故云供養。安像三昧義軌經詳說之。☸

Cấu tạo: 开 (khai) + 眼 (nhãn) + 供 (cung) + 养 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (儀式)行開眼之法會,必當捧香華,佛供,燈明等於佛,故云供養。安像三昧義軌經詳說之。☸

Eng

  • JMdict ceremony to consecrate a newly made Buddhist statue or image by inserting the eyes (thereby investing it with soul)

ja

  • JMdict 開眼供養(かいげんくよう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

供養儀式 · 供養第一 · 開眼作梦 · 開眼寐語 · 開眼尿牀 · 開眼瞌睡 · 供養主 · 供養如意願