鴛鴦蝴蝶

yuān yang hú diéuyên ương hồ điệp

Hán Việt: uyên ương hồ điệp · Pinyin: yuān yang hú dié

Tổng quan

Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân)

Cấu tạo: 鴛 (uyên) + 鴦 (ương) + 蝴 (hồ) + 蝶 (điệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900
  • Tần suất từ Uyên ương và bướm (tức là đôi tình nhân) , cách nói miệt thị về văn viết lãng mạn và bình dân khoảng năm 1900

Eng

  • Cihui Mandarin ducks and butterfly (i.e. love birds); derogatory reference to populist and romantic writing around 1900
  • Tần suất từ Mandarin ducks and butterfly (i.e. love birds); derogatory reference to populist and romantic writing around 1900

Từ liên quan

Gần nghĩa

鴛鴦蝴蝶派 · 蝴蝶效應 · 蝴蝶領結 · 鴛鴦戲水 · 蝴蝶刀 · 蝴蝶夢 · 蝴蝶犬 · 蝴蝶琴