黄粱梦

huáng liáng mènghoàng lương mộng

Hán Việt: hoàng lương mộng · Pinyin: huáng liáng mèng

Tổng quan

giấc mộng kê vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

黄粱:小米。比喻虚幻不能实现的梦想。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.盧生在邯鄲旅店遇道士呂翁,盧生自嘆窮困,呂翁便取出青瓷枕,讓盧生枕著睡覺,這時店主人正在蒸黃粱。當盧生從享盡榮華富貴的夢境中醒來,黃粱卻尚未蒸熟。見《太平廣記.卷八二.呂翁》。比喻富貴榮華如夢一般,短促而虛幻; 亦比喻慾望落空。《醒世恆言.卷三四.一文錢小隙造奇冤》:「大唐咸通中應進士舉,遊長安酒肆,遇正陽子鍾離先生,點破了黃粱夢,知宦途不足戀,遂求度世之術。」也作「夢覺黃粱」、「夢熟黃粱」、「黃粱一夢」、「一枕黃粱」。 2.雜劇名。元馬致遠撰。取唐代沈既濟《枕中記》故事敷演而成。演呂洞賓感黃粱夢境,嘆人世虛幻的故事。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 粱 (lương) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấc mơ kê vàng
  • Cihui nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang
  • Biên soạn 黃粱夢 uángliángmèng n. pipe dream M:³cháng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄粱:小米。比喻虚幻不能实现的梦想。

Eng

  • Cihui dream of golden millet; fig. illusions of wealth and glory; pipe dream

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄粱一梦 · 黄粱美梦 · 黃粱一夢 · 黃粱 · 黄粱