黄粱美梦

huáng liáng měi mènghoàng lương mĩ mộng

Hán Việt: hoàng lương mĩ mộng · Pinyin: huáng liáng měi mèng

Tổng quan

giấc mơ kê vàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

黄米饭尚未蒸熟,一场好梦已经做醒。原比喻人生虚幻。后比喻不能实现的梦想。

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 粱 (lương) + 美 (mĩ) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực
  • Cihui giấc mơ viển vông
  • Tần suất từ giấc mơ kê vàng , bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực , giấc mơ viển vông
  • Biên soạn 黃粱美夢 uángliángměimèng f.e. pipe dream M:³cháng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄米饭尚未蒸熟,一场好梦已经做醒。原比喻人生虚幻。后比喻不能实现的梦想。

Eng

  • Cihui dream of golden millet; fig. illusions of wealth and power; pipe dream
  • Tần suất từ 黃粱美夢 uángliángměimèng f.e. pipe dream M:³cháng

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄粱一梦 · 美梦成真 · 黄粱梦 · 黃粱一夢