亲切的问候
thân thiết đích vấn hậu
Hán Việt: thân thiết đích vấn hậu · Pinyin: qīn qiè de wèn hòu
Tổng quan
Cấu tạo: 親 (thân) + 切 (thiết) + 的 (đích) + 問 (vấn) + 候 (hậu)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lời chào thân ái
Đức
- Handedict herzliche Grüße, mit freundlichen Grüßen