入法界品

nhập pháp giới phẩm

Hán Việt: nhập pháp giới phẩm

Tổng quan

(經名)華嚴經之末品說善財童子證入法界理之始末也。☸

Cấu tạo: 入 (nhập) + 法 (pháp) + 界 (giới) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)華嚴經之末品說善財童子證入法界理之始末也。☸
  • Tần suất từ [bktd] nhập pháp giới phẩm (經名)華嚴經之末品說善財童子證入法界理之始末也。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

入法界 · 入法界無量 · 入法界體性經