小家伙

xiǎo jiā huotiểu gia hỏa

Hán Việt: tiểu gia hỏa · Pinyin: xiǎo jiā huo

Tổng quan

tiểu tử kia

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"小家伙"。

Cấu tạo: 小 (tiểu) + 傢 (gia) + 伙 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu tử kia
  • Tần suất từ tiểu cô hỏa/tiểu cô khỏa/tiểu gia hỏa/tiểu gia khỏa: tiểu tử kia; (từ lóng) ngực phụ nữ, (từ Mỹ) cách gọi thân mật một cậu bé hay người đàn ông; cậu rượu săm,banh, rượu nhiều bọt, (từ lóng) người đàn bà vú to (thông tục) con, cu con (dùng để gọi); tiểu tử kia
  • Biên soạn 小家伙 iǎojiāhuo n. small boy; youngster

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"小家伙"。
  • Kaggle Zh-Vi bub

Eng

  • Cihui 小家伙 iǎojiāhuo n. small boy; youngster
  • Tần suất từ 小家伙 iǎojiāhuo n. small boy; youngster

Từ liên quan

Gần nghĩa

小家庭 · 小家畜 · 小家鼠 · 小家碧玉 · 小家子气 · 傢伙 · 家伙 · 家伙点