春秋左氏传

chūn qiū zuǒ shì zhuànxuân thu tả thị truyện

Hán Việt: xuân thu tả thị truyện · Pinyin: chūn qiū zuǒ shì zhuàn

Tổng quan

Xuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]

新华 · Tân Hoa Đại lục

《左傳》的別名。參見「左傳」條。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 左 (tả) + 氏 (thị) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thường gọi là Tả Truyện 左傳
  • Cihui 左传
  • Tần suất từ Xuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2] , thường gọi là Tả Truyện 左傳, 左传[Zuo3 Zhuan4]; họ Tả giải nghĩa kinh Xuân Thu để dạy bảo người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 《左傳》的別名。參見「左傳」條。

Eng

  • Cihui Mr Zuo's Spring and Autumn Annals, attributed to famous blind historian Zuo Qiuming 左丘明; usually called Zuo Zhuan 左傳; 左传
  • Tần suất từ Mr Zuo's Spring and Autumn Annals, attributed to famous blind historian Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]/usually called Zuo Zhuan 左傳, 左传[Zuo3 Zhuan4]

Đức

  • Handedict Zuozhuan

Từ liên quan

Gần nghĩa

春秋鼎盛 · 春秋三传 · 春秋五霸 · 春秋大梦 · 春秋战国 · 春秋战国时代 · 春秋时代 · 春秋繁露