春秋大梦

chūn qiū dà mèngxuân thu đại mộng

Hán Việt: xuân thu đại mộng · Pinyin: chūn qiū dà mèng

Tổng quan

giấc mơ lớn

新华 · Tân Hoa Đại lục

春秋時各國君王都有稱霸中原的夢想,故春秋大夢比喻不著實際的想法。如:「別作春秋大夢吧!努力唸書才是成功唯一的途徑。」

Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 大 (đại) + 夢 (mộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時各國君王都有稱霸中原的夢想,故春秋大夢比喻不著實際的想法。如:「別作春秋大夢吧!努力唸書才是成功唯一的途徑。」

Eng

  • Cihui grand dreams; unrealistic ideas (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

春秋鼎盛 · 大梦初醒 · 春秋三传 · 春秋五霸 · 春秋战国 · 春秋时代 · 春秋繁露 · 春秋左氏传