春秋繁露

chūn qiū fán lùxuân thu phồn lộ

Hán Việt: xuân thu phồn lộ · Pinyin: chūn qiū fán lù

Tổng quan

Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

新华 · Tân Hoa Đại lục

書名。漢董仲舒撰,十七卷。發揮春秋之旨,多主公羊,並兼採陰陽五行之說以比附自然和人事,建立天人感應論的思想體系。

Cấu tạo: 春 (xuân) + 秋 (thu) + 繁 (phồn) + 露 (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Xuân Thu Phồn Lộ
  • Tần suất từ Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書名。漢董仲舒撰,十七卷。發揮春秋之旨,多主公羊,並兼採陰陽五行之說以比附自然和人事,建立天人感應論的思想體系。

Eng

  • Cihui Luxuriant Dew of the Spring and Autumn Annals, ideological tract by Han dynasty political philosopher Dong Zhongshu 董仲舒
  • Tần suất từ Luxuriant Dew of the Spring and Autumn Annals, ideological tract by Han dynasty political philosopher Dong Zhongshu 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Đức

  • Handedict Üppiger Tau der Frühlings- und Herbstannalen (Buch von Dong Zhongshu) (Lit, Werk)

Từ liên quan

Gần nghĩa

春秋鼎盛 · 春秋三传 · 春秋五霸 · 春秋大梦 · 春秋战国 · 春秋时代 · 春秋左氏传 · 春秋战国时代