泱泱大风

yāng yāng dà fēngương ương đại phong

Hán Việt: ương ương đại phong · Pinyin: yāng yāng dà fēng

Tổng quan

"chinese_explanation": "泱泱宏大的样子。指气魄宏大的大国风度。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

泱泱:宏大的样子。指气魄宏大的大国风度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本為春秋時季札讚美齊樂之辭。語本《左傳.襄公二十九年》:「美哉泱泱乎!大風也哉!」後用以稱讚大國風度。

Cấu tạo: 泱 (ương) + 泱 (ương) + 大 (đại) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 泱泱宏大的样子。
  • Biên soạn 指气魄宏大的大国风度。"}
  • Biên soạn impressive manner of a great country

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泱泱:宏大的样子。指气魄宏大的大国风度。

Eng

  • Cihui 泱泱大風 āngyāngdàfēng f.e. impressive manner of a great country
  • Tần suất từ f.e. impressive manner of a great country

Từ liên quan

Gần nghĩa

大风大浪 · 大風大浪 · 泱泱大國 · 大風災 · 大风子 · 大风景画幕 · 大风雪 · 大风之歌