灵巧的
linh xảo đích
Hán Việt: linh xảo đích
Tổng quan
khéo léo, khéo tay khéo léo, khéo tay khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy, sãn sàng; nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính; hiền lành
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khéo léo
- Tần suất từ khéo léo, khéo tay khéo léo, khéo tay khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo, thuận dùng tay phải dễ, dễ dàng; thông, trôi chảy, sãn sàng; nhanh nhảu, dễ dãi, dễ tính; hiền lành
Mainland
- Kaggle Zh-Vi adroit
Eng
- Tần suất từ adroit