祸福无常

huò fú wú chánghọa phúc vô thường

Hán Việt: họa phúc vô thường · Pinyin: huò fú wú cháng

Tổng quan

tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

指祸与福没有固定不变的常规。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

禍患與福分沒有一定的法則。明.孫梅錫《琴心記》第三九齣:「禍福無常,憂喜難定。」也作「禍福靡常」。

Cấu tạo: 禍 (họa) + 福 (phúc) + 無 (vô) + 常 (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước
  • Tần suất từ tai họa và hạnh phúc không tuân theo quy luật (thành ngữ); phước lành và bất hạnh trong tương lai không thể đoán trước

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指祸与福没有固定不变的常规。

Eng

  • Cihui disaster and happiness do not follow rules (idiom); future blessings and misfortunes are unpredictable
  • Tần suất từ disaster and happiness do not follow rules (idiom); future blessings and misfortunes are unpredictable

Từ liên quan

Gần nghĩa

祸福与共 · 祸福同门 · 祸福倚伏 · 祸福无门 · 無常依經 · 無常殺鬼 · 無常觀門 · 無常迅速