英雄式的

anh hùng thức đích

Hán Việt: anh hùng thức đích

Tổng quan

anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 式 (thức) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh hùng

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄气短 · 英雄本色 · 英雄入彀 · 英雄豪杰 · 英雄辈出 · 英雄好汉 · 英雄主义 · 英雄主義