英雄主义

anh hùng chủ nghĩa

Hán Việt: anh hùng chủ nghĩa

Tổng quan

anh hùng chủ nghĩa: chủ nghĩa anh hùng; chủ nghĩa anh hùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

凡崇拜個人,以英雄為最高人格的表現,或以個人為一切活動中心的,都稱為「英雄主義」。

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa anh hùng
  • VietPhrases chủ nghĩa anh hùng
  • Tần suất từ anh hùng chủ nghĩa: chủ nghĩa anh hùng; chủ nghĩa anh hùng
  • Biên soạn 1. heroism 2. obsession with the idea of making oneself a hero

Eng

  • Cihui 英雄主義 īngxióngzhǔyì n. 1. heroism 2. obsession with the idea of making oneself a hero
  • Tần suất từ n. 1. heroism 2. obsession with the idea of making oneself a hero

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄气短 · 英雄本色 · 英雄入彀 · 英雄豪杰 · 英雄辈出 · 英雄好汉 · 英雄主義 · 英雄事迹