落意

luò yìlạc ý

Hán Việt: lạc ý · Pinyin: luò yì

Tổng quan

LẠC Ý Thiền lâm phương ngữ. Gọi đủ: Lạc ý tứ. Sa vào khái niệm, ý nghĩa. Tiết Bạch Thủy Bản Nhân Thiền sư trong NĐHN q. 32 ghi: 曰:此人意作麼生?師曰:此人不落意。 Hỏi rằng: Ý người này ra sao? Sư đáp: Người này chẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹安心。

Cấu tạo: 落 (lạc) + 意 (ý)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹安心。

other

  • Nguồn khác Gọi đủ: Lạc ý tứ
  • Nguồn khác Sa vào khái niệm, ý nghĩa
  • Nguồn khác Tiết Bạch Thủy Bản Nhân Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 32 ghi: 曰:此人意作麼生?師曰:此人不落意。 Hỏi rằng: Ý người này ra sao? Sư đáp: Người này chẳng sa vào khái niệm, ý nghĩa

Từ liên quan

Gần nghĩa

落意思 · 落意識 · 意三 · 意中 · 意义 · 意乐 · 意也 · 意会