落意識

lạc ý thức

Hán Việt: lạc ý thức

Tổng quan

LẠC Ý THỨC Thiền lâm phương ngữ. Nhà thiền cho rằng tự tánh và tình thức ý tưởng không có liên quan, nhưng khi bị rơi vào tình thức ý tưởng thì gọi là lạc ý thức, chướng ngại cho sự ngộ đạo. Thị Đồ Đề

Cấu tạo: 落 (lạc) + 意 (ý) + 识 (thức)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nhà thiền cho rằng tự tánh và tình thức ý tưởng không có liên quan, nhưng khi bị rơi vào tình thức ý tưởng thì gọi là lạc ý thức, chướng ngại cho sự ngộ đạo
  • Nguồn khác Thị Đồ Đề hình (Đôn Lập) trong ĐHNL q
  • Nguồn khác 4 ghi: 以是觀之。思量計較聰明靈利。於此箇門中一點也用不著。古德有言。般若如大火聚。近之則燎卻面門。擬議尋思便落意識 Tóm lại so đo tính toán, thông minh linh lợi ở trong cửa này một chút xíu dùng cũng chẳng được
  • Nguồn khác Người xưa có nói Bát-nhã như đống lửa lớn nếu để mặt sát vào thì dễ bị cháy, do dự suy nghĩ liền rơi vào ý thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

意識到 · 意识到 · 意识流 · 落意思 · 意識 · 意识 · 意识不清 · 意识到的