说短论长

shuō duǎn lùn chángthuyết đoản luận trường

Hán Việt: thuyết đoản luận trường · Pinyin: shuō duǎn lùn cháng

Tổng quan

"chinese_explanation": "议论别人的好坏是非。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

议论别人的好坏是非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

信口亂說,隨意批評。宋.蘇軾〈滿庭芳.蝸角虛名〉詞:「又何須,抵死說短論長。」元.無名氏《千里獨行》第四折:「他那裡說短論長,數黑論黃,斷不了村沙莽撞,你心中自忖量。」也作「說長論短」。

Cấu tạo: 說 (thuyết) + 短 (đoản) + 論 (luận) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 议论别人的好坏是非。"}
  • Biên soạn 說短論長 huōduǎnlùncháng f.e. 1. gossip 2. criticize others

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"说长道短"。

Eng

  • Cihui 說短論長 huōduǎnlùncháng f.e. 1. gossip 2. criticize others

Từ liên quan

Gần nghĩa

说短道长 · 论长道短 · 论长说短 · 說短論長 · 說短道長 · 論長說短 · 论长论短 · 论长幼