遗臭万代

yí chòu wàn dàidi xú vạn đại

Hán Việt: di xú vạn đại · Pinyin: yí chòu wàn dài

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

死后恶名流传,永远受人唾骂。同“遗臭万载”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。唐.高適〈後漢賊臣董卓廟議〉:「母妻屠戮,種族無留,懸首燃臍,遺臭萬代。」也作「遺臭萬年」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 臭 (xú) + 萬 (vạn) + 代 (đại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 死后恶名流传,永远受人唾骂。同“遗臭万载”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

万代千秋 · 遗臭万年 · 万代兰 · 遺臭萬年 · 遺臭萬代 · 遺臭萬世 · 遺臭千年 · 遺臭萬載