遺臭萬載

yí chòu wàn zǎidi xú vạn tái

Hán Việt: di xú vạn tái · Pinyin: yí chòu wàn zǎi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.死后恶名流传,永远受人唾骂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。《晉書.卷九八.桓溫傳》:「既而撫枕起曰:『既不能流芳後世,不足復遺臭萬載邪!』」也作「遺臭萬年」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 臭 (xú) + 萬 (vạn) + 載 (tái)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng xấu muôn đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。《晉書.卷九八.桓溫傳》:「既而撫枕起曰:『既不能流芳後世,不足復遺臭萬載邪!』」也作「遺臭萬年」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

遗臭万年 · 萬載縣 · 遺臭萬年 · 遺臭萬代 · 遺臭萬世 · 遺臭千年 · 遗臭万世 · 遗臭万代