遺臭千年

yí chòu qiān niándi xú thiên niên

Hán Việt: di xú thiên niên · Pinyin: yí chòu qiān nián

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

死后恶名流传,永远受人唾骂。同“遗臭万载”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。明.邵璨《香囊記》第三六齣:「豈不聞李氏斷臂,清風滿耳如生; 文君夜奔,遺臭千年未泯。」也作「遺臭萬年」。

Cấu tạo: 遺 (di) + 臭 (xú) + 千 (thiên) + 年 (niên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếng xấu muôn đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惡名永遠流傳下去,遭人唾罵。明.邵璨《香囊記》第三六齣:「豈不聞李氏斷臂,清風滿耳如生; 文君夜奔,遺臭千年未泯。」也作「遺臭萬年」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

遗臭万年 · 千年桃核 · 遺臭萬年 · 遺臭萬代 · 遺臭萬世 · 遺臭萬載 · 遗臭万世 · 遗臭万代