遲鈍

chí dùn trì độn

Hán Việt: trì độn · Pinyin: chí dùn

Tổng quan

chậm chạp trong phản ứng | đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)

Cấu tạo: (trì) + (độn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chậm chạp trong phản ứng | đờ đẫn (trong cử động hoặc suy nghĩ)
  • Cihui trì độn trì độn ☆Như Trì đốn 遲頓.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.言辭、反應不敏捷或行動不俐落。如:「他的反應較遲鈍,一時難以會意過來。」 2.比喻緩慢。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (感官、思想、行动等)反应慢,不灵敏:感觉~|反应~。

Eng

  • CC-CEDICT slow in one's reactions|sluggish (in movement or thought)
  • Cihui slow in one's reactions; sluggish (in movement or thought)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆笨 · 拙笨 · 痴鈍 · 迟笨 · 迟缓 · 鲁钝

Từ trái nghĩa

乖觉 · 伶俐 · 敏感 · 敏捷 · 敏锐 · 机敏 · 灵敏 · 灵活 · 矫捷 · 锐利 · 麻利