长夜难明
trường dạ nan minh
Hán Việt: trường dạ nan minh · Pinyin: cháng yè nán míng
Tổng quan
nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt
漫长的黑夜难以见到光明。比喻漫长的黑暗统治。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
- Tần suất từ nghĩa đen: nhiều đêm dưới ánh trăng khắc nghiệt , nhiều năm bị đàn áp (thành ngữ)
- Biên soạn 長夜難明 hángyènánmíng f.e. long years of oppression
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫长的黑夜难以见到光明。比喻漫长的黑暗统治。
Eng
- Cihui lit. many nights under a harsh moon; long years of oppression (idiom)
- Tần suất từ 長夜難明 hángyènánmíng f.e. long years of oppression