黃色的

huáng sè dehoàng sắc đích

Hán Việt: hoàng sắc đích · Pinyin: huáng sè de

Tổng quan

bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết), không sáng (màu sắc), tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa, (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai, việc làm xấu xa bất chính, công việc nặng nhọc khổ ải, làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải, làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu (thực vật học) ngô, vàng nhạt (màu ngô) tục tĩu, dâm ô (nhân chủng học) vàng…

Cấu tạo: 黃 (hoàng) + 色 (sắc) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có màu vàng
  • Tần suất từ bẩn thỉu, dơ bẩn, dơ dáy; cáu ghét, cáu bẩn, đầy bùn bẩn, có mưa gió sụt sùi, nhớp nháp bẩn thỉu; xấu (thời tiết), không sáng (màu sắc), tục tĩu, thô bỉ, đê tiện, hèn hạ, đáng khinh, nhơ nhốc, xấu xa, phi nghĩa, (từ lóng) chơi đểu với ai, dở trò đê tiện với ai, việc làm xấu xa bất chính, công việc nặng nhọc khổ ải, làm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải, làm bẩn, làm dơ, làm vấy bùn, thành dơ bẩn, thành bẩn thỉu (thực vật học) ngô, vàng nhạt (màu ngô) tục tĩu, dâm ô (nhân chủng học) vàng (da) vàng, ghen ghét, ghen tị, đố kỵ, ngờ vực, (thông tục) nhút nhát, nhát gan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vàng…

Đức

  • Handedict gelblich

Từ liên quan

Gần nghĩa

黄色素 · 黃色 · 黃色書刊 · 黄色图片 · 黃色小說 · 黃色炸藥 · 黄色色素 · 黄色人种的