一念不生全體現

nhất niệm bất sanh toàn thể hiện

Hán Việt: nhất niệm bất sanh toàn thể hiện

Tổng quan

NHẤT NIỆM BẤT SINH TOÀN THỂ HIỆN Thiền lâm phương ngữ. Một niệm không sinh thì toàn thể hiển hiện. Một niệm không sinh tức là cảnh giới vượt lên trên mọi niệm lự suy tính, chính là cảnh giới Phật, lúc

Cấu tạo: 一 (nhất) + 念 (niệm) + 不 (bất) + 生 (sanh) + 全 (toàn) + 体 (thể) + 现 (hiện)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một niệm không sinh thì toàn thể hiển hiện
  • Nguồn khác Một niệm không sinh tức là cảnh giới vượt lên trên mọi niệm lự suy tính, chính là cảnh giới Phật, lúc ấy thì toàn thể (đại đạo) tự nhiên hiển hiện
  • Nguồn khác Tắc 76, TDLghi: 遇賤則貴、遇貴則賤; 得珠罔象兮、至道綿綿(一念不生全體現)。 Gặp hèn thì sang, gặp sang thì hèn
  • Nguồn khác Được châu như ý chừ, chí đạo sáng ngời (một niệm chẳng sinh toàn thể hiện)

Từ liên quan

Gần nghĩa

一念義多念義 · 一念萬年,萬年一念 · 一念 <cm> · 一念三千 <cm> · 一念多通 <cm>