主题词
chủ đề từ
Hán Việt: chủ đề từ · Pinyin: zhǔ tí cí
Tổng quan
từ chủ đề
用来标明图书、文件、文章等主题的词或词组。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 từ khóa
- VietPhrases từ chủ đề
- Tần suất từ từ chủ đề
- Biên soạn 主題詞 hǔtící n. <lg.> theme-word
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用来标明图书、文件、文章等主题的词或词组。
Eng
- Cihui 主題詞 hǔtící n. <lg.> theme-word
- Tần suất từ 主題詞 hǔtící n. <lg.> theme-word
Đức
- Handedict Schlüsselwort