主题歌

zhǔ tí gēchủ đề ca

Hán Việt: chủ đề ca · Pinyin: zhǔ tí gē

Tổng quan

CA ca khúc chủ đề; ca khúc chính (phim, kịch, phim truyền hình...)

新华 · Tân Hoa Đại lục

影视剧、歌剧、话剧中能概括地表现主题的歌曲。

Cấu tạo: 主 (chủ) + 題 (đề) + 歌 (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài hát chủ đề
  • Tần suất từ nhạc chủ đề; bài hát chủ đề ((thường) nhắc đi nhắc lại trong một cuốn phim để làm bật chủ đề), rađiô bài hát dạo, khúc nhạc hiệu ((thường) nhắc đi nhắc lại ở trên đài mỗi khi đến một buổi phát thanh nào đó); chủ đề ca: ca khúc chủ đề/ca khúc chính; ca khúc chính
  • Biên soạn 主題歌 hǔtígē n. theme song M:²shǒu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 影视剧、歌剧、话剧中能概括地表现主题的歌曲。
  • Kaggle Zh-Vi theme song

Eng

  • JMdict theme song
  • Cihui 主題歌 hǔtígē n. theme song M:²shǒu
  • Tần suất từ 主題歌 hǔtígē n. theme song M:²shǒu

ja

  • JMdict 主題歌(しゅだいか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

主題詞 · 主题曲 · 主题的 · 主题词 · 主题 · 主题乐园 · 主题公园 · 主题文句