割肚牵肠

gē dù qiān chángcát đỗ khiên tràng

Hán Việt: cát đỗ khiên tràng · Pinyin: gē dù qiān cháng

Tổng quan

KHIÊN TRƯỜNG, TRÀNG cực kỳ lo lắng; cực kỳ lo âu

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容非常牵挂,很不放心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻十分操心。元.王實甫《西廂記.第四本.第四折》:「想人生最苦離別,可憐見千里關山,獨自跋涉。似這般割肚牽腸,倒不如義斷恩絕。」《三國演義》第八七回:「吾想汝等父母、兄弟、妻子必倚門而望; 若聽知陣敗,定然割肚牽腸,腹中流血。」也作「掛肚牽腸」、「牽肚掛腸」、「牽腸割肚」、「牽腸掛肚」、「懸腸掛肚」。

Cấu tạo: 割 (cát) + 肚 (đỗ) + 牽 (khiên) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cực kỳ lo lắng: cực kỳ lo âu
  • Tần suất từ cực kỳ lo âu
  • Biên soạn 1. be kept in suspense 2. feel anxious

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容非常牵挂,很不放心。

Eng

  • Cihui 割肚牽腸 ēdùqiāncháng f.e. 1. be kept in suspense 2. feel anxious
  • Tần suất từ f.e. 1. be kept in suspense 2. feel anxious

Từ liên quan

Gần nghĩa

割肚牽腸 · 牵肠挂肚 · 牵肠割肚 · 牽腸掛肚 · 牽腸挂肚 · 牽腸割肚 · 牽腸惹肚 · 牵肠萦心