动中窾要

dòng zhòng kuǎn yàođộng trung khoản yếu

Hán Việt: động trung khoản yếu · Pinyin: dòng zhòng kuǎn yào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

动:常常; 中:切中; 窾:空处; 要:要害。常常切中要害或抓住问题的关键。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

庖丁的解牛技術高超,能順著牛體的天然筋骨空隙處運刀,而不硬砍生割。見《莊子.養生主》。後用來比喻人言談舉止都能切中要害。《清史稿.卷四九六.忠義傳十.世增傳》:「惟家銘隨方應付,動中窾要,歷任總督皆倚重之。」

Cấu tạo: 動 (động) + 中 (trung) + 窾 (khoản) + 要 (yếu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 动:常常; 中:切中; 窾:空处; 要:要害。常常切中要害或抓住问题的关键。

Từ liên quan

Gần nghĩa

动中肯綮 · 动中竨要