向上一句

hướng thượng nhất cú

Hán Việt: hướng thượng nhất cú

Tổng quan

HƯỚNG THƯỢNG NHẤT CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đệ nhất cú. Một câu hướng thượng. Chỉ câu nói vi diệu về tự tánh, siêu việt tất cả ngôn ngữ tri giải. Trung Vân Cái trong CĐTĐL q. 16 ghi: 問: ‘如何是向上

Cấu tạo: 向 (hướng) + 上 (thượng) + 一 (nhất) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HƯỚNG THƯỢNG NHẤT CÚ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Đệ nhất cú. Một câu hướng thượng. Chỉ câu nói vi diệu về tự tánh, siêu việt tất cả ngôn ngữ tri giải. Trung Vân Cái trong CĐTĐL q. 16 ghi: 問: ‘如何是向上一句? ’師曰: ‘文殊失卻口。’ Hỏi: Thế nào là hướng thượng nhất cú? Sư đáp: Văn thù đánh mất cái miệng

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Đệ nhất cú
  • Nguồn khác Một câu hướng thượng
  • Nguồn khác Chỉ câu nói vi diệu về tự tánh, siêu việt tất cả ngôn ngữ tri giải
  • Nguồn khác Trung Vân Cái trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 16 ghi: 問: ‘如何是向上一句? ’師曰: ‘文殊失卻口。’ Hỏi: Thế nào là hướng thượng nhất cú? Sư đáp: Văn thù đánh mất cái miệng

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上一路 · 一句投火 · 一句知教 · 一句道斷 · 一句道盡 · 向上举的 · 向上全提 · 向上冲击