向上全提

hướng thượng toàn đề

Hán Việt: hướng thượng toàn đề

Tổng quan

HƯỚNG THƯỢNG TOÀN ĐỀ Thiền lâm phương ngữ. Nêu ra hoàn toàn triệt để đối với thiền pháp vi diệu tột cùng. NTNL q. hạ ghi: 未曾親近早隔大千; 向上全提轉無交涉。向者裏、莫有脫窠臼、透離微底麼? Chưa từng gần gũi sớm cách đại thiên; hướng

Cấu tạo: 向 (hướng) + 上 (thượng) + 全 (toàn) + 提 (đề)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nêu ra hoàn toàn triệt để đối với thiền pháp vi diệu tột cùng
  • Nguồn khác NTNL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 未曾親近早隔大千; 向上全提轉無交涉。向者裏、莫有脫窠臼、透離微底麼? Chưa từng gần gũi sớm cách đại thiên; hướng thượng toàn đề càng không dính dáng
  • Nguồn khác Đến chỗ này không có người thốt khỏi khuôn mẫu có sẵn, thấu suốt thể dụng sao?

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上一路 · 全提一句 · 全提正令 · 向上一句 · 向上举的 · 向上冲击 · 向上宗乘 · 向上投掷