大法眼藏

đại pháp nhãn tàng

Hán Việt: đại pháp nhãn tàng

Tổng quan

ĐẠI PHÁP NHÃN TẠNG Thiền lâm phương ngữ. Huyền chỉ Thiền tông. Chương Tổ thứ 9, Phục-đà-mật-đa trong CĐTĐL q. 1 ghi: 如來大法眼藏今付於汝、汝護念之 Huyền chỉ Thiền tông của Như Lai giao lại cho ngươi, ngươi phải khé

Cấu tạo: 大 (đại) + 法 (pháp) + 眼 (nhãn) + 藏 (tàng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Huyền chỉ Thiền tông
  • Nguồn khác Chương Tổ thứ 9, Phục-đà-mật-đa trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 如來大法眼藏今付於汝、汝護念之 Huyền chỉ Thiền tông của Như Lai giao lại cho ngươi, ngươi phải khéo giữ gìn

Từ liên quan

Gần nghĩa

大法小廉 · 大法鼓經 · 大法官 · 大法官法庭 · 大法师 · 大法師 · 大法慢 · 大法會