大法輪

đại pháp luân

Hán Việt: đại pháp luân

Tổng quan

ĐẠI PHÁP LUÂN Phật giáo ngữ. Phật pháp. Hoàng Long Pháp Trung trong NĐHN q.20 ghi: 轉大法輪。目前包裏。更問如何。水推石磨 Chuyển đại pháp luân trược mắt bao trùm liền hỏi thế nào? Nước chảy đá mòn

Cấu tạo: 大 (đại) + 法 (pháp) + 轮 (luân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Phật pháp
  • Nguồn khác Hoàng Long Pháp Trung trong NĐHN q
  • Nguồn khác 20 ghi: 轉大法輪。目前包裏。更問如何。水推石磨 Chuyển đại pháp luân trược mắt bao trùm liền hỏi thế nào? Nước chảy đá mòn

Từ liên quan

Gần nghĩa

大法官 · 大法师 · 大法師 · 大法慢 · 大法會 · 大法眼 · 大法螺 · 大法雨