大法眼

đại pháp nhãn

Hán Việt: đại pháp nhãn

Tổng quan

ĐẠI PHÁP NHÃN Thiền lâm phương ngữ. Huyền chỉ Thiền tông tức chính pháp nhãn tạng. Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q. 2 ghi: 如來以大法眼付囑迦葉、如是展轉乃至於我。 Như Lai đem huyền chỉ Thiền tông trao cho Ca-diếp, lần

Cấu tạo: 大 (đại) + 法 (pháp) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Huyền chỉ Thiền tông tức chính pháp nhãn tạng
  • Nguồn khác Tiết Huệ Khả Thiền sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 如來以大法眼付囑迦葉、如是展轉乃至於我。 Như Lai đem huyền chỉ Thiền tông trao cho Ca-diếp, lần lượt truyền trao như thế cho đến tay ta

Từ liên quan

Gần nghĩa

大法眼藏 · 大法官 · 大法师 · 大法師 · 大法慢 · 大法會 · 大法螺 · 大法輪