如梦如醉

rú mèng rú zuìnhư mộng như túy

Hán Việt: như mộng như túy · Pinyin: rú mèng rú zuì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容处于不清醒、迷糊状态中。同“如醉如梦”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容模糊不清、似真似幻的情態。也作「如痴如夢」、「如醉如夢」。

Cấu tạo: 如 (như) + 夢 (mộng) + 如 (như) + 醉 (túy)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容处于不清醒、迷糊状态中。同“如醉如梦”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

如醉初醒 · 如醉方醒 · 如醉如梦 · 如梦初醒 · 如醉如狂 · 如梦方醒 · 如醉如痴 · 如夢幻泡影