改过作新

gǎi guò zuò xīncải quá tác tân

Hán Việt: cải quá tác tân · Pinyin: gǎi guò zuò xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指毫无保留地改正过错。同“改过自新”。

Cấu tạo: 改 (cải) + 過 (quá) + 作 (tác) + 新 (tân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指毫无保留地改正过错。同“改过自新”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

改过迁善 · 改过自新 · 改過向善 · 改过的 · 改過從新 · 改過自新 · 改过从善 · 改过不吝