改过的

cải quá đích

Hán Việt: cải quá đích

Tổng quan

trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối

Cấu tạo: 改 (cải) + 過 (quá) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trại cải tạo

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi penitentiary

Từ liên quan

Gần nghĩa

改过迁善 · 改过自新 · 改过 · 改過 · 改過向善 · 改过来 · 过的去 · 過的去