满腹文章

mǎn fù wén zhāngmãn phúc văn chương

Hán Việt: mãn phúc văn chương · Pinyin: mǎn fù wén zhāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻文章极好,很有才华。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻文章极好,很有才华。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻學問豐富,文章極好。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「臨安府將可常、新荷,供招呈上郡王。郡王本要打殺可常,因他滿腹文章,不忍下手。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「小生姓安名秀實,洛陽人氏。自幼頗習儒業,學成滿腹文章。」

Cấu tạo: 滿 (mãn) + 腹 (phúc) + 文 (văn) + 章 (chương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻文章极好,
  • Biên soạn 很有才华。"}
  • Biên soạn full of learning; profoundly learned

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻文章极好,很有才华。

Eng

  • Cihui 滿腹文章 ǎnfùwénzhāng f.e. full of learning; profoundly learned

Từ liên quan

Gần nghĩa

满腹牢骚 · 满腹疑团 · 满腹珠玑 · 文章星斗 · 满腹经纶 · 满腹狐疑 · 文章憎命 · 文章魁首